islamic calendar month

islamic calendar month

The family gathers to mark the start of a new Islamic calendar month.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng âm lịch trong lịch Hồi giáo: "islamic calendar month" dùng để chỉ bất kỳ tháng nào trong hệ thống lịch Hồi giáo, dựa trên chu kỳ của Mặt Trăng. Mỗi tháng bắt đầu khi trăng non xuất hiện kéo dài 29 hoặc 30 ngày.
dụ sử dụng
  • (Tháng Ramadan trong lịch Hồi giáo thời gian ăn chay cầu nguyện.)
  • (Muharram tháng đầu tiên trong lịch Hồi giáo.)
  • (Mỗi tháng trong lịch Hồi giáo bắt đầu khi trăng non được nhìn thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to observe an Islamic calendar month": tuân thủ các nghi lễ trong một tháng Hồi giáo cụ thể.
    • Muslims around the world observe the Islamic calendar month of Dhul Hijjah by performing the Hajj pilgrimage. (Người Hồi giáo trên khắp thế giới tuân thủ tháng Dhul Hijjah trong lịch Hồi giáo bằng cách thực hiện cuộc hành hương Hajj.)
Biến thể từ gần giống
  • Islamic calendar (n): lịch Hồi giáo, hệ thống lịch âm được sử dụng trong đạo Hồi.
    • The Islamic calendar has 12 months in a year. (Lịch Hồi giáo 12 tháng trong một năm.)
  • Lunar month (n): tháng âm lịch, tháng dựa trên chu kỳ của Mặt Trăng.
    • A lunar month is about 29.5 days long. (Một tháng âm lịch dài khoảng 29,5 ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Muslim calendar month: tháng trong lịch Hồi giáo (cùng nghĩa, thường dùng thay thế).
  • Hijri month: tháng Hijri (tên gọi khác của tháng trong lịch Hồi giáo, dựa trên năm Hijra).
Các cụm từ liên quan
  • Islamic calendar month of Ramadan: tháng Ramadan trong lịch Hồi giáo.
    • During the Islamic calendar month of Ramadan, Muslims fast from dawn to sunset. (Trong tháng Ramadan của lịch Hồi giáo, người Hồi giáo nhịn ăn từ bình minh đến hoàng hôn.)
  • Islamic calendar month of Muharram: tháng Muharram trong lịch Hồi giáo.
    • The Islamic calendar month of Muharram is a sacred month for Muslims. (Tháng Muharram trong lịch Hồi giáo một tháng thiêng liêng đối với người Hồi giáo.)
Thành ngữ liên quan
  • "The moon marks the month": trăng đánh dấu tháng (ám chỉ việc xác định tháng Hồi giáo dựa trên trăng non).
    • In Islamic tradition, the moon marks the month, so each Islamic calendar month begins with a new moon. (Trong truyền thống Hồi giáo, trăng đánh dấu tháng, vậy mỗi tháng trong lịch Hồi giáo bắt đầu với một trăng non.)